BẢNG GIÁ XE VOLKSWAGEN GOLF ĐƯỢC BÁN TẠI VIỆT NAM
- GIÁ XE VOLKSWAGEN 1.5 ETSI LIFE: 798 TRIỆU. TRẢ TRƯỚC 188 TRIỆU
- GIÁ XE VOLKSWAGEN GOLF 1.5 ETSI STYLE: 898 TRIỆU. TRẢ TRƯỚC 198 TRIỆU
- GIÁ XE VOLKSWAGEN GOLF 1.5 ETSI R LINE: 998 TRIỆU. TRẢ TRƯỚC 208 TRIỆU
- GIÁ XE VOLKSWAGEN GOLF 2.0 GTI LITE: 1,288 TỶ. TRẢ TRƯỚC 286 TRIỆU
- GIÁ XE VOLKSWAGEN GOLF 2.0 GTI PERFORMANCE: 1,468 TỶ. TRẢ TRƯỚC 306 TRIỆU
- GIÁ XE VOLKSWAGEN GOLF R 2.0: 1,898 TỶ. TRẢ TRƯỚC 408 TRIỆU
So Sánh Volkswagen Golf 1.5 eTSI Và Golf 2.0 GTI: Động Cơ, Trang Bị, An Toàn
Nếu bạn đang phân vân giữa Volkswagen Golf 1.5 eTSI (các phiên bản Life, Style, R-Line) và Golf 2.0 GTI (các phiên bản Lite, Performance, R), bài viết này sẽ giúp bạn so sánh chi tiết về thông số kỹ thuật, động cơ, ngoại thất, nội thất, tiện nghi và an toàn. Dựa trên dữ liệu từ tài liệu chính hãng, chúng tôi phân tích sự khác biệt để bạn dễ dàng lựa chọn mẫu xe phù hợp. Lưu ý: Các thông số có thể thay đổi theo quy định đăng kiểm và chính sách nhập khẩu.
Giới Thiệu Các Phiên Bản
Dòng Golf 1.5 eTSI tập trung vào tiết kiệm nhiên liệu với công nghệ Mild Hybrid, phù hợp cho nhu cầu đô thị. Trong khi đó, Golf 2.0 GTI nhấn mạnh hiệu suất cao, dành cho những ai yêu thích lái xe thể thao.
Động Cơ Và Hiệu Suất
Dòng 1.5 eTSI có động cơ Mild Hybrid tiết kiệm, trong khi 2.0 GTI mạnh mẽ hơn với turbo.
| Thông số | 1.5 eTSI Life | 1.5 eTSI Style | 1.5 eTSI R-Line | 2.0 TSI GTI Lite | 2.0 TSI GTI Performance | 2.0 TSI R |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại động cơ | 1.5L eTSI – Mild Hybrid | 1.5L eTSI – Mild Hybrid | 1.5L eTSI – Mild Hybrid | 2.0L TSI (Turbo tăng áp và phun nhiên liệu trực tiếp) | 2.0L TSI (Turbo tăng áp và phun nhiên liệu trực tiếp) | 2.0L TSI (Turbo tăng áp và phun nhiên liệu trực tiếp) |
| Hộp số | DSG 7 cấp | DSG 7 cấp | DSG 7 cấp | DSG 7 cấp | DSG 7 cấp | DSG 7 cấp |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1,498 | 1,498 | 1,498 | 1,984 | 1,984 | 1,984 |
| Công suất cực đại (hp/rpm) | 148 / 5,000-6,000 | 148 / 5,000-6,000 | 148 / 5,000-6,000 | 242 / 5,000-6,500 | 242 / 5,000-6,500 | 315 / 5,600-6,500 |
| Mômen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 250 / 1,500-3,500 | 250 / 1,500-3,500 | 250 / 1,500-3,500 | 370 / 1,600-4,300 | 370 / 1,600-4,300 | 420 / 2,000-5,600 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 224 | 224 | 224 | 250 | 250 | 250 |
| Tăng tốc 0-100 km/h (s) | 8.5 | 8.5 | 8.5 | 6.3 | 6.3 | 4.8 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 56 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có | Có | Tùy chọn | Tùy chọn | Tùy chọn |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 6 | EURO 6 | EURO 6 | EURO 6 | EURO 6 | EURO 6 |
| Tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km) | 5.4 | 5.4 | 5.4 | – | – |
Kích Thước Và Trọng Lượng
Kích thước tương đương, nhưng GTI nặng hơn do động cơ mạnh.
| Thông số | 1.5 eTSI Life | 1.5 eTSI Style | 1.5 eTSI R-Line | 2.0 TSI GTI Lite | 2.0 TSI GTI Performance | 2.0 TSI R |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Kích thước tổng thể (mm) | 4,286 x 1,789 x 1,491 | 4,286 x 1,789 x 1,491 | 4,286 x 1,789 x 1,491 | 4,287 x 1,789 x 1,478 | 4,287 x 1,789 x 1,478 | 4,290 x 1,789 x 1,458 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,619 | 2,619 | 2,619 | 2,627 | 2,627 | 2,628 |
| Bán kính quay vòng (m) | 5.45 | 5.45 | 5.45 | 5.45 | 5.45 | 5.45 |
| Mâm đúc hợp kim | 17″ Ventura | 18″ Dallas | 18″ Bergamo đen phay | 18″ Richmond | 19″ Adelaide đen phay | 19″ Estoril đen phay |
| Lốp xe | 225/45 R17 | 225/40 R18 | 225/40 R18 | 225/40 R18 | 235/35 R19 | 235/35 R19 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 380-1,237 | 380-1,237 | 380-1,237 | 380-1,237 | 380-1,237 | 380-1,237 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1,351 | 1,351 | 1,351 | 1,451 | 1,451 | 1,544 |
Truyền Động Và Hệ Thống Treo
GTI có tùy chọn dẫn động 4 bánh và treo thể thao.
| Thông số | 1.5 eTSI Life | 1.5 eTSI Style | 1.5 eTSI R-Line | 2.0 TSI GTI Lite | 2.0 TSI GTI Performance | 2.0 TSI R |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Truyền động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | 4MOTION |
| Khóa vi sai | XDS | XDS | XDS | Cầu trước | Cầu trước | XDS |
| Hệ thống treo trước/sau | McPherson / Đa liên kết | McPherson / Đa liên kết | McPherson / Đa liên kết | McPherson / Liên kết đa điểm | McPherson / Liên kết đa điểm | McPherson / Liên kết đa điểm |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện thay đổi tốc độ | Trợ lực điện thay đổi tốc độ | Trợ lực điện thay đổi tỷ số | Trợ lực điện thay đổi góc lái | Trợ lực điện thay đổi góc lái | Trợ lực điện thay đổi góc lái |
| Phanh trước/sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
Ngoại Thất
GTI có đèn IQ.Light Matrix cao cấp hơn.
| Thông số | 1.5 eTSI Life | 1.5 eTSI Style | 1.5 eTSI R-Line | 2.0 TSI GTI Lite | 2.0 TSI GTI Performance | 2.0 TSI R |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đèn pha | LED Plus | LED Plus | IQ.Light Matrix LED | IQ.Light Matrix | IQ.Light Matrix | IQ.Light Matrix |
| Cụm đèn sau | LED dynamic | LED dynamic | LED dynamic | LED dynamic | LED dynamic | LED dynamic |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/gập điện, sưởi, nhớ vị trí | Chỉnh/gập điện, sưởi, nhớ vị trí | Chỉnh/gập điện, sưởi, nhớ vị trí | Chỉnh/gập điện, sưởi, nhớ vị trí | Chỉnh/gập điện, sưởi, nhớ vị trí | Chỉnh/gập điện, sưởi, nhớ vị trí |
| Kính chắn gió | Cách nhiệt, cách âm | Cách nhiệt, cách âm | Cách nhiệt, cách âm | Cách nhiệt, cách âm | Cách nhiệt, cách âm | Cách nhiệt, cách âm |
Nội Thất Và Tiện Nghi
GTI có nội thất thể thao, âm thanh Harman Kardon.
| Thông số | 1.5 eTSI Life | 1.5 eTSI Style | 1.5 eTSI R-Line | 2.0 TSI GTI Lite | 2.0 TSI GTI Performance | 2.0 TSI R |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồng hồ kỹ thuật số | Digital Cockpit Pro 10.25″ | Digital Cockpit Pro 10.25″ | Digital Cockpit Pro 10.25″ | Digital Cockpit Pro 10.25″ | Digital Cockpit Pro 10.25″ | Digital Cockpit Pro 10.25″ |
| Ghế ngồi | Life | ArtVelours | R-Line ArtVelours | Scalp Paper | Vienna da | R ArtVelours |
| Vô lăng | Da đa chức năng | Da đa chức năng | Da thể thao cảm ứng | Da thể thao cảm ứng | Da thể thao sưởi, cảm ứng | Da thể thao sưởi, cảm ứng |
| Điều hòa | Climatronic 3 vùng Aircare | Climatronic 3 vùng Aircare | Climatronic 3 vùng Aircare | Air Care 3 vùng | Air Care 3 vùng | Air Care 3 vùng |
| Màn hình trung tâm | 8.25″ | Discover Pro 10″ | Discover Pro 10″ | Discover Pro 10″ | Discover Pro 10″ | Discover Pro 10″ |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | Harman Kardon 9 loa 480W | Harman Kardon 9 loa 480W | Harman Kardon 9 loa 480W | Harman Kardon 9 loa 480W | Harman Kardon 9 loa 480W |
An Toàn Và Hỗ Trợ Lái
Cả hai dòng đều có túi khí, ABS, ESC, nhưng GTI thêm camera 360 ở phiên bản cao.
| Thông số | 1.5 eTSI Life | 1.5 eTSI Style | 1.5 eTSI R-Line | 2.0 TSI GTI Lite | 2.0 TSI GTI Performance | 2.0 TSI R |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Túi khí | 7 | 7 | 7 | 7 | 8 | 9 |
| ABS, EBD, ESC, TCS | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Phanh khẩn cấp AEB | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | – | Có | Có | Có | Có | Có |
| Camera | Lùi | Lùi | Lùi | Lùi | Lùi | 360 |
| Cảnh báo áp suất lốp | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
Màu Ngoại Thất
| Thông số | 1.5 eTSI Life | 1.5 eTSI Style | 1.5 eTSI R-Line | 2.0 TSI GTI Lite | 2.0 TSI GTI Performance | 2.0 TSI R |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Màu sắc | Đen Ánh Kim, Trắng Pure, Xám Moonstone | Đen Ánh Kim, Trắng Pure, Xám Moonstone | Đen Ánh Kim, Trắng Pure, Xám Moonstone | Grenadilla Black Metallic, Pure White, Moonstone Gray, Kings Red Metallic | Grenadilla Black Metallic, Pure White, Moonstone Gray, Kings Red Metallic | Grenadilla Black Metallic, Pure White, Lapiz Blue Metallic, Kings Red Metallic |
2. Đánh giá chi tiết Volkswagen Golf eTSI và Golf GTI
2.1. Hiệu suất & cảm giác lái
Volkswagen Golf eTSI được trang bị động cơ 1.5L TSI Turbo với 150 mã lực và 250 Nm mô-men xoắn, kết hợp hộp số DSG 7 cấp giúp xe di chuyển mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu. Xe tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 8.5 giây, phù hợp với nhu cầu di chuyển hàng ngày trong đô thị hoặc đường trường.
Trong khi đó, Volkswagen Golf GTI lại là một chiếc hot hatch hiệu suất cao với động cơ 2.0L TSI Turbo, sản sinh công suất lên đến 261 mã lực và 400 Nm mô-men xoắn, giúp xe tăng tốc 0-100 km/h chỉ trong 5.9 giây. Ngoài ra, phiên bản GTI còn được trang bị vi sai chống trượt điện tử (VAQ), giúp xe kiểm soát lực kéo tốt hơn khi vào cua ở tốc độ cao.
🏆 Kết luận: Nếu bạn cần một chiếc xe êm ái, tiết kiệm nhiên liệu thì Golf eTSI là lựa chọn tốt. Ngược lại, nếu bạn yêu thích cảm giác lái thể thao, mạnh mẽ thì Golf 380 GTI chắc chắn vượt trội hơn.

2.2. Thiết kế & ngoại thất
Volkswagen Golf eTSI sở hữu thiết kế thanh lịch và hiện đại, phù hợp với những người yêu thích sự sang trọng và tinh tế. Xe có mâm 17 inch, hệ thống đèn LED đẹp mắt, mang lại vẻ ngoài lịch lãm nhưng không quá phô trương.
Ngược lại, Golf eGTI mang phong cách thể thao và hầm hố hơn, với mâm xe 18 – 19 inch, cản trước và sau góc cạnh hơn, cùng hệ thống ống xả kép tạo âm thanh phấn khích khi tăng tốc. Ngoài ra, chi tiết lưới tản nhiệt tổ ong đặc trưng của dòng GTI cũng giúp xe nổi bật hơn khi di chuyển trên đường.
🏆 Kết luận: Golf eTSI phù hợp với những ai thích phong cách lịch lãm, trong khi Golf eGTI lại hấp dẫn hơn với những người yêu thích thiết kế thể thao mạnh mẽ.

2.3. Nội thất & tiện nghi
Cả hai phiên bản đều có khoang nội thất cao cấp với màn hình trung tâm 10 inch, đồng hồ kỹ thuật số, ghế bọc da và hệ thống điều hòa tự động. Tuy nhiên, Golf eGTI có thêm ghế thể thao ôm sát người lái, giúp mang lại trải nghiệm lái phấn khích hơn.
Một điểm khác biệt nữa là hệ thống chế độ lái:
- Golf 1.5 eTSI có các chế độ Eco, Normal, Sport – phù hợp cho nhu cầu lái xe hàng ngày.
- Golf 2.0 GTI có thêm Sport+ và Individual, cho phép người lái tùy chỉnh trải nghiệm theo ý muốn.
🏆 Kết luận: Golf eTSI có khoang nội thất thoải mái, tiện nghi, trong khi Golf 2.0 GTI mang lại trải nghiệm thể thao hơn với ghế và chế độ lái tối ưu cho tốc độ cao.

3. Nên chọn Volkswagen Golf eTSI hay Volkswagen Golf 2.0 GTI?
🔹 Volkswagen Golf eTSI dành cho ai?
✅ Bạn cần một chiếc hatchback cao cấp, tiết kiệm nhiên liệu
✅ Bạn ưu tiên sự thoải mái, tiện nghi
✅ Bạn thường xuyên di chuyển trong đô thị hoặc đường trường
✅ Bạn muốn một chiếc xe có giá hợp lý (~1 tỷ VNĐ)
👉 Lựa chọn hoàn hảo cho người dùng yêu thích sự thực dụng và sang trọng!

🔹 Volkswagen Golf 2.0 GTI dành cho ai?
✅ Bạn yêu thích tốc độ, cảm giác lái thể thao
✅ Bạn muốn một chiếc hot hatch mạnh mẽ, khả năng tăng tốc nhanh
✅ Bạn thích thiết kế hầm hố, nội thất thể thao
✅ Bạn chấp nhận mức giá cao hơn (~1,5 tỷ VNĐ)
👉 Lựa chọn lý tưởng cho những người đam mê xe hiệu suất cao!

4. Kết luận: Volkswagen Golf eTSI hay 2.0 GTI – Lựa chọn nào tối ưu?
- Nếu bạn cần một chiếc xe ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và sang trọng, hãy chọn Golf eTSI.
- Nếu bạn thích sự phấn khích, hiệu suất cao và trải nghiệm lái thể thao, hãy chọn Golf 2.0 GTI.
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ MUA XE VOLKSWAGEN TAYRON
- Cam kết chính sách bán hàng tốt nhất thị trường
- Thu xe cũ (tất cả các hãng), đổi lấy xe Tayron mới
- Mua qua ngân hàng chỉ cần chuẩn bị 10% giá trị xe
- Hỗ trợ lãi suất ưu đãi khi mua xe Tayron
- Thời gian tài trợ lên đến 8 năm
- Miễn phí phạt trả trước hạn
- Duyệt hồ sơ nhanh 24 tiếng
🌈 VOLKSWAGEN SÀI GÒN
🤙 Hotline: 0933493399 (Thi Thơ)
🌐 Website: www.volkswagentruongchinh.vn
🌎 Facebook: https://www.facebook.com/thitho.volkswagensaigon
📍Địa chỉ: 682A, Trường Chinh, Tân Bình, Tp HCM
📍CN: 922, Nguyễn Trãi, Q5, Tp HCM.

Pingback: giá xe Golf 280 eTSI 2025. Thông số, giá lăn bánh chi tiết - Volkswagen Sài Gòn
Volkswagen Golf là một trong những dòng hatchback nổi tiếng nhất thế giới, kết hợp giữa sự sang trọng, tiện nghi và khả năng vận hành vượt trội. Trong số đó, hai phiên bản Volkswagen Golf 280 TSI và Volkswagen Golf 380 GTI được nhiều người quan tâm vì sự khác biệt rõ rệt về hiệu suất và trải nghiệm lái. Nếu bạn đang phân vân giữa Golf 280 TSI và Golf 380 GTI, hãy cùng phân tích chi tiết từng yếu tố quan trọng để tìm ra lựa chọn phù hợp nhất
3. Nên chọn Volkswagen Golf 280 TSI hay Volkswagen Golf 380 GTI?
🔹 Volkswagen Golf 280 TSI dành cho ai?
✅ Bạn cần một chiếc hatchback cao cấp, tiết kiệm nhiên liệu
✅ Bạn ưu tiên sự thoải mái, tiện nghi
✅ Bạn thường xuyên di chuyển trong đô thị hoặc đường trường
✅ Bạn muốn một chiếc xe có giá hợp lý (~1 tỷ VNĐ)
👉 Lựa chọn hoàn hảo cho người dùng yêu thích sự thực dụng và sang trọng!
Bao gio ban tai VN
Xe đẹp quá
Pingback: Xe Volkswagen Golf. Khuyến mãi, giá bán, thông số - Volkswagen Sài Gòn
The Volkswagen Golf GTI 380 is a special-edition model introduced in 2024 to commemorate the final year of manual transmission availability in the Golf GTI lineup. This edition is exclusively available in the North American market and offers a unique combination of performance and features.
Key Features and Specifications:
Engine and Performance: The Golf GTI 380 is powered by a turbocharged 2.0-liter four-cylinder engine, delivering 241 horsepower and 273 lb-ft of torque. It comes standard with a six-speed manual transmission, marking the last manual option for the Golf GTI. A 7-speed dual-clutch DSG® transmission is also available.
Trim Levels and Pricing: The GTI 380 is offered in three trims:
S: Starting at $32,485
SE: Starting at $37,285
Autobahn: Starting at $40,625 These prices exclude destination charges.
Special Features: This edition includes unique equipment such as 19-inch wheels and dynamic dampers, enhancing both performance and comfort.
Availability: The Golf GTI 380 was released in early Fall 2023 and is available for purchase through Volkswagen dealerships in the United States.
Significance:
The Golf GTI 380 serves as a tribute to the manual transmission enthusiasts, offering a nostalgic driving experience before the transition to automatic transmissions in future models. It combines the iconic performance of the Golf GTI with modern enhancements, making it a noteworthy addition to Volkswagen’s lineup.
For more detailed information, you can visit Volkswagen’s official announcement:
Volkswagen Golf 280 TSI là một trong những mẫu hatchback hạng C được yêu thích nhất nhờ thiết kế hiện đại, động cơ mạnh mẽ và công nghệ tiên tiến. Với phiên bản 2024, Golf 280 TSI tiếp tục khẳng định vị thế của mình trong phân khúc, cạnh tranh trực tiếp với Mazda 3, Honda Civic Hatchback và Toyota Corolla Hatchback.
Vậy Volkswagen Golf 280 TSI 2024 có gì đặc biệt? Mẫu xe này có xứng đáng với giá bán không? Hãy cùng tìm hiểu qua bài đánh giá chi tiết dưới đây!
Đánh giá Volkswagen Golf 380 GTI: Hatchback Hiệu Suất Cao Đáng Mua Nhất 2024?
Giới thiệu chung về Volkswagen Golf 380 GTI
Volkswagen Golf GTI từ lâu đã là biểu tượng trong phân khúc hatchback thể thao với sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất, tính thực dụng và công nghệ hiện đại. Phiên bản Golf 380 GTI là một bản đặc biệt, được Volkswagen tinh chỉnh nhằm mang lại trải nghiệm lái thú vị hơn trước khi thế hệ Golf GTI tiếp theo ra mắt.
Vậy Volkswagen Golf 380 GTI có gì đặc biệt? Những nâng cấp đáng giá nào được bổ sung? Liệu đây có phải là chiếc hot hatch đáng mua nhất trong năm 2024? Hãy cùng khám phá chi tiết!
BẢNG GIÁ XE VOLKSWAGEN GOLF ĐƯỢC BÁN TẠI VIỆT NAM
GIÁ XE VOLKSWAGEN 1.5 ETSI LIFE: 798 TRIỆU. TRẢ TRƯỚC 188 TRIỆU
GIÁ XE VOLKSWAGEN GOLF 1.5 ETSI STYLE: 898 TRIỆU. TRẢ TRƯỚC 198 TRIỆU
GIÁ XE VOLKSWAGEN GOLF 1.5 ETSI R LINE: 998 TRIỆU. TRẢ TRƯỚC 208 TRIỆU
GIÁ XE VOLKSWAGEN GOLF 2.0 GTI LITE: 1,288 TỶ. TRẢ TRƯỚC 286 TRIỆU
GIÁ XE VOLKSWAGEN GOLF 2.0 GTI PERFORMANCE: 1,468 TỶ. TRẢ TRƯỚC 306 TRIỆU
GIÁ XE VOLKSWAGEN GOLF R 2.0: 1,898 TỶ. TRẢ TRƯỚC 408 TRIỆU
So sánh Volkswagen Golf 280 TSI và Volkswagen Golf 380 GTI: Chọn Hatchback Đa Dụng hay Hiệu Suất Cao?
🌈VOLKSWAGEN BẢNG GIÁ & KHUYẾN MÃI🌈
👉Viloran Premium chỉ từ 1,989 tỷ. Trả trước 408 triệu
👉Viloran Luxury chỉ từ 2,188 tỷ. Trả trước 466 triệu
—————————————————–
👉Touareg Elegance 2,368 tỷ. Trả trước 218 triệu
👉Touareg Luxury 2,768 tỷ. Trả trước 286 triệu
👉Touareg Highline 3,099 tỷ. Trả trước 619 triệu
👉Touareg R Line 3,399 tỷ. Trả trước 649 triệu
——————————————————
👉President chỉ từ 2,399 tỷ. Trả trước 468 triệu
👉Teramont X Luxury 1,998 tỷ. Trả trước 329 triệu
👉Teramont X Platinum 2,168 tỷ. Trả trước 459 triệu
👉Teramont USA 1,998 Tỷ. Trả trước 30 triệu
👉Teramont Limited 2,138 tỷ. Trả trước 30 triệu
👉Tiguan Luxury: 1,599 tỷ. Trả trước 30 triệu
——————————————————
👉Golf 1.5 eTSI Life: 798 triệu. Trả trước 188 triệu
👉Golf 1.5 eTSI Style: 898 triệu. Trả trước 198 triệu
👉Golf 1.5 eTSI R Line: 998 triệu. Trả trước 208 triệu
👉Golf 2.0 GTI Lite: 1,288 tỷ. Trả trước 286 triệu
👉Golf 2.0 GTI Performance: 1,468 tỷ. Trả trước 306 triệu
👉Golf R 2.0 4motion: 1,898 tỷ. Trả trước 399 triệu
🌈VOLKSWAGEN BẢNG GIÁ & KHUYẾN MÃI🌈
👉giá Volkswagen Viloran Premium 2026 chỉ từ 1,989 tỷ. Trả trước 408 triệu
👉giá volkswagen Viloran Luxury 2026 chỉ từ 2,188 tỷ. Trả trước 466 triệu
—————————————————–
👉giá Volkswagen Touareg Elegance 2,368 tỷ. Trả trước 218 triệu
👉giá Volkswagen Touareg Luxury 2,768 tỷ. Trả trước 286 triệu
👉giá Volkswagen Touareg Highline 3,099 tỷ. Trả trước 619 triệu
👉giá Volkswagen Touareg R Line 3,399 tỷ. Trả trước 649 triệu
——————————————————
👉giá Volkswagen President chỉ từ 2,399 tỷ. Trả trước 468 triệu
👉giá Volkswagen Teramont X Luxury 1,998 tỷ. Trả trước 329 triệu
👉giá Volkswagen Teramont X Platinum 2,168 tỷ. Trả trước 459 triệu
👉giá Volkswagen Teramont USA 1,998 Tỷ. Trả trước 30 triệu
👉giá Volkswagen Teramont Limited 2,138 tỷ. Trả trước 30 triệu
👉giá Volkswagen Tiguan Luxury: 1,599 tỷ. Trả trước 30 triệu
——————————————————
👉giá Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life: 798 triệu. Trả trước 188 triệu
👉giá Volkswagen Golf 1.5 eTSI Style: 898 triệu. Trả trước 198 triệu
👉giá Volkswagen Golf 1.5 eTSI R Line: 998 triệu. Trả trước 208 triệu
👉giá Volkswagen Golf 2.0 GTI Lite: 1,288 tỷ. Trả trước 286 triệu
👉giá Volkswagen Golf 2.0 GTI Performance: 1,468 tỷ. Trả trước 306 triệu
👉giá Volkswagen Golf R 2.0 4motion: 1,898 tỷ. Trả trước 399 triệu
🌈VOLKSWAGEN BẢNG GIÁ & KHUYẾN MÃI🌈
👉Đánh giá Volkswagen Viloran Premium 2026 chỉ từ 1,989 tỷ. Trả trước 408 triệu
👉Đánh giá volkswagen Viloran Luxury 2026 chỉ từ 2,188 tỷ. Trả trước 466 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Touareg Elegance 2,368 tỷ. Trả trước 218 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Touareg Luxury 2,768 tỷ. Trả trước 286 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Touareg Highline 3,099 tỷ. Trả trước 619 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Touareg R Line 3,399 tỷ. Trả trước 649 triệu
👉Đánh giá Volkswagen President 2026: 2,399 tỷ. Trả trước 468 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Teramont X Luxury 2026: 1,998 tỷ. Trả trước 329 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Teramont X Platinum 2026: 2,168 tỷ. Trả trước 459 triệu.
👉Đánh giá Volkswagen Teramont USA 1,998 Tỷ. Trả trước 30 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Teramont Limited 2,138 tỷ. Trả trước 30 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Tiguan Luxury: 1,599 tỷ. Trả trước 30 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life: 798 triệu. Trả trước 188 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Golf 1.5 eTSI Style: 898 triệu. Trả trước 198 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Golf 1.5 eTSI R Line: 998 triệu. Trả trước 208 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Golf 2.0 GTI Lite: 1,288 tỷ. Trả trước 286 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Golf 2.0 GTI Performance: 1,468 tỷ. Trả trước 306 triệu
👉Đánhgiá Volkswagen Golf R 2.0 4motion: 1,898 tỷ. Trả trước 399 triệu
🌈VOLKSWAGEN BẢNG GIÁ & KHUYẾN MÃI🌈
👉giá Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life: 798 triệu. Trả trước 188 triệu
👉giá Volkswagen Golf 1.5 eTSI Style: 898 triệu. Trả trước 198 triệu
👉giá Volkswagen Golf 1.5 eTSI R Line: 998 triệu. Trả trước 208 triệu
👉giá xe VW Golf GTI Lite: 1,288 tỷ. Trả trước 286 triệu
👉giá Volkswagen Golf 2.0 GTI Performance: 1,468 tỷ. Trả trước 306 triệu
👉giá Volkswagen Golf R 2.0 4motion: 1,898 tỷ. Trả trước 399 triệu
🌈VOLKSWAGEN BẢNG GIÁ & KHUYẾN MÃI🌈
👉Đánh giá Volkswagen Viloran Premium 2026 chỉ từ 1,989 tỷ. Trả trước 408 triệu
👉Đánh giá volkswagen Viloran Luxury 2026 chỉ từ 2,188 tỷ. Trả trước 466 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Touareg Elegance 2,368 tỷ. Trả trước 218 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Touareg Luxury 2,768 tỷ. Trả trước 286 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Touareg Highline 3,099 tỷ. Trả trước 619 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Touareg R Line 3,399 tỷ. Trả trước 649 triệu
👉Đánh giá Volkswagen President 2026: 2,399 tỷ. Trả trước 468 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Teramont X Luxury 2026: 1,998 tỷ. Trả trước 329 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Teramont X Platinum 2026: 2,168 tỷ. Trả trước 459 triệu.
👉Đánh giá Volkswagen Teramont USA 1,998 Tỷ. Trả trước 30 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Teramont Limited 2,138 tỷ. Trả trước 30 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Tiguan Luxury: 1,599 tỷ. Trả trước 30 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Golf 1.5 eTSI Life: 798 triệu. Trả trước 188 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Golf 1.5 eTSI Style: 898 triệu. Trả trước 198 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Golf 1.5 eTSI R Line: 998 triệu. Trả trước 208 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Golf 2.0 GTI Lite: 1,288 tỷ. Trả trước 286 triệu
👉Đánh giá Volkswagen Golf 2.0 GTI Performance: 1,468 tỷ. Trả trước 306 triệu
👉Đánhgiá Volkswagen Golf R 2.0 4motion: 1,898 tỷ. Trả trước 399 triệu